màn ảnh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tấm vải trắng hoặc bề mặt phẳng, thường được căng ra, dùng để chiếu hình ảnh từ máy chiếu lên: Đây là nghĩa gốc, chỉ vật thể cụ thể.
- Lĩnh vực điện ảnh, nghệ thuật thứ bảy: Nghĩa mở rộng, dùng để chỉ toàn bộ ngành công nghiệp, nghệ thuật điện ảnh nói chung.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (vật thể):
- Hình ảnh sắc nét được trình chiếu lên màn ảnh rộng.
- Trước khi buổi chiếu phim bắt đầu, màn ảnh vẫn còn trống trơn.
Danh từ (nghĩa mở rộng):
- Anh ấy đã gắn bó cả cuộc đời với màn ảnh.
- Những tác phẩm để đời trên màn ảnh Việt.
Các cách sử dụng nâng cao
"bước ra từ màn ảnh": một cách nói ví von, chỉ một người (thường là diễn viên) xuất hiện ngoài đời thực đẹp hoặc giống y như trên phim.
- Cô ấy xinh đẹp và cuốn hút như vừa bước ra từ màn ảnh.
"màn ảnh nhỏ": chỉ truyền hình, để phân biệt với điện ảnh ("màn ảnh rộng").
- Sự kiện này được truyền hình trực tiếp trên màn ảnh nhỏ.
Biến thể và từ gần giống
- Màn hình (danh từ): Bề mặt hiển thị hình ảnh của các thiết bị như tivi, máy tính, điện thoại. (Khác với "màn ảnh" thường dùng cho chiếu phim).
- Phim trường (danh từ): Nơi quay phim, một bộ phận của thế giới "màn ảnh".
- Điện ảnh (danh từ): Từ đồng nghĩa với nghĩa mở rộng của "màn ảnh", chỉ ngành nghệ thuật và công nghiệp làm phim.
Từ đồng nghĩa
- Màn bạc (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn chương hoặc báo chí để chỉ lĩnh vực điện ảnh (ví dụ: ngôi sao màn bạc).
- Ecran (danh từ): Từ mượn tiếng Pháp, cùng nghĩa.
Thành ngữ liên quan
- Màn ảnh rộng: chỉ lĩnh vực điện ảnh, phim chiếu rạp.
- Bộ phim này được sản xuất dành riêng cho màn ảnh rộng.
- Cuộc đời như một thước phim: so sánh cuộc sống với những sự kiện ly kỳ, biến hóa như trên phim. (Có liên quan đến khái niệm "màn ảnh").
- Tấm vải trắng căng ra để chiếu hình ảnh lên.